VSH Multi – Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: Silicon – Số lượng element filter: 3 – 5 – 8 – 12 – 18 – 24 – 30. – Size element filter:… Xem thêm
ED4100 – 50 bar – Lưu lượng xả: Đến 60 000 m³/h – Kết nối Inlet/Outlet: G1/2” x G1/4” – NPT 1/2” x NPT 1/4” – 1xG3/4” – Áp suất max: 50 bar. – Nhiệt độ… Xem thêm
PEPLYN PLUS – Cấp lọc: Từ 0.6 μm đến 100 μm. – Vật liệu lọc: Polypropylene. – Diện tích lọc: 0.79 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70 °C… Xem thêm
Peplyn TF beer Peplyn TF beer lọc cặn trong lọc bia. – Cấp lọc: 5 μm – 10 μm – 15 μm. – Vật liệu lọc: Polypropylene – Diện tích lọc: 0.7 m²/10” –… Xem thêm
PNEUDRI MIDI Plus – Lưu lượng: Từ 41 m³/h đến 299 m³/h. – Tái sinh bằng khí khô – Chế độ tiết kiệm năng lượng – Điều khiển: Điện (Electronic Control Timer),… Xem thêm
Glass-Mate – Cấp lọc: 0.2 μm đến 20 μm. – Vật liệu: Borosilicate microfi berglass – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 93 °C – 135 °C – Ứng dụng: R.O… Xem thêm
Sterile gas filter cartridges, HIGH FLOW BIO-X Lọc khí vô trùng, kiểm soát vi sinh trong khí nén. Technical Data Sheet ZCHB-BT Lọc khí thanh trùng Loại Filter Cartridges Vật liệu lọc PTFE Cấp lọc 0.01 µm Chiều dài… Xem thêm
HS Series Filter Housing – Vật liệu: 304/316 Stainless Steel – Lưu lượng: Tới 23.8 m³/h – Áp suất làm việc max: 15 bar – Nhiệt độ làm việc max: 121 °C – Kết nối… Xem thêm
HSI PLus Vent – Vật liệu: 316L Stainless Steel – Seal: FDA grade – Số lượng element filter: 01 – Size element filter: 5″ – 10″ – 20″ – 30″… Xem thêm
TETPOR LIQUID – Cấp lọc: 0.1 μm – 0.2 μm – 0.45 μm – 1 μm – Vật liệu lọc: PTFE. – Diện tích lọc: 0.77 m²/10” – Nhiệt độ làm việc liên tục max: 70… Xem thêm
ParMax-R High Flow – Cấp lọc: 1 μm – 2 μm – 3 μm – 4.5 μm – 10 μm – 20 μm – 40 μm. – Vật liệu: Polypropylene, Glass Fiber – Lưu lượng: Tới 80 m³/h/60”… Xem thêm
Fulflo B Filter Vessel – Vật liệu: Carbon Steel – Áp suất làm việc max: 10.3 bar – Nhiệt độ làm việcmax: 121 °C – Kết nối Inlet/Outlet: NPT (F) – Ứng dụng: Lọc… Xem thêm